TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

openness

US/ˈoʊ.pən.nəs/ giọng máy của trình duyệt

openness nghĩa là sự mở, tình trạng mở, sự không giấu giếm, sự không che đậy.

Nghĩa của openness

Danh từ

  1. Sự mở, tình trạng mở.
  2. Sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai.
  3. Sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật.
  4. Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.

Dạng từ của openness

Số nhiềuopennesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với openness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

openness nghĩa là gì?

openness (danh từ) nghĩa là sự mở, tình trạng mở, sự không giấu giếm, sự không che đậy.

openness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của openness: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.