TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opera

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒp.ə.ɹə/ US/ˈɑp.ə.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

opera nghĩa là ca kịch, nhạc kịch, nhà hát.

Nghĩa của opera

Danh từ

  1. Ca kịch, nhạc kịch.
  2. Nhà hát.

Dạng từ của opera

Số nhiềuoperas

Họ từ của opera

Câu hỏi thường gặp

opera nghĩa là gì?

opera (danh từ) nghĩa là ca kịch, nhạc kịch, nhà hát.

opera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opera: giọng Anh (UK) /ˈɒp.ə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑp.ə.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.