TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operating-room

US/ˈɑː.pə.ˌreɪ.tiɳ.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

operating-room nghĩa là phòng mổ.

Nghĩa của operating-room

Danh từ

  1. Y học Phòng mổ.

Dạng từ của operating-room

Số nhiềuoperating rooms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với operating-room

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

operating-room nghĩa là gì?

operating-room (danh từ) nghĩa là phòng mổ.

operating-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operating-room: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.pə.ˌreɪ.tiɳ.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.