TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operating-theatre

giọng máy của trình duyệt

operating-theatre nghĩa là phòng mổ.

Nghĩa của operating-theatre

Danh từ

  1. Y học Phòng mổ (để dạy sinh viên).

Dạng từ của operating-theatre

Số nhiềuoperating theatres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với operating-theatre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

operating-theatre nghĩa là gì?

operating-theatre (danh từ) nghĩa là phòng mổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.