TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operating-system

UK/ˈɒpəˌɹeɪtɪŋ ˌsɪstəm/ US/ˈɑpəˌɹeɪtɪŋ ˌsɪstəm/ giọng máy của trình duyệt

operating-system nghĩa là hệ điều hành.

Nghĩa của operating-system

Danh từ

  1. Hệ điều hành.
  2. Hệ điều hành

Dạng từ của operating-system

Số nhiềuoperating systems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với operating-system

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

operating-system nghĩa là gì?

operating-system (danh từ) nghĩa là hệ điều hành.

operating-system phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operating-system: giọng Anh (UK) /ˈɒpəˌɹeɪtɪŋ ˌsɪstəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɑpəˌɹeɪtɪŋ ˌsɪstəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.