operating-system
UK/ˈɒpəˌɹeɪtɪŋ ˌsɪstəm/
US/ˈɑpəˌɹeɪtɪŋ ˌsɪstəm/
giọng máy của trình duyệt
operating-system nghĩa là hệ điều hành.
Nghĩa của operating-system
Danh từ
- Hệ điều hành.
- Hệ điều hành
Dạng từ của operating-system
| Số nhiều | operating systems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với operating-system
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
operating-system nghĩa là gì?
operating-system (danh từ) nghĩa là hệ điều hành.
operating-system phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của operating-system: giọng Anh (UK) /ˈɒpəˌɹeɪtɪŋ ˌsɪstəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɑpəˌɹeɪtɪŋ ˌsɪstəm/.