TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operative

UK/ˈɒpəɹətɪv/ US/ˈɑpəɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

operative nghĩa là có tác dụng, có hiệu lực, thực hành, thực tế.

Nghĩa của operative

Tính từ

  1. Có tác dụng, có hiệu lực.
  2. Thực hành, thực tế.
    • the operative part of the workphần thực hành của công việc
  3. Y học (thuộc) mổ xẻ.
  4. Toán học (thuộc) toán tử.
    • operative symboleký hiệu toán tử

Danh từ

  1. Công nhân, thợ máy.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thám tử; đặc vụ, gián điệp.

Dạng từ của operative

So sánh hơnmore operative
So sánh nhấtmost operative
Số nhiềuoperatives

Họ từ của operative

Câu hỏi thường gặp

operative nghĩa là gì?

operative (tính từ, danh từ) nghĩa là có tác dụng, có hiệu lực, thực hành, thực tế.

operative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operative: giọng Anh (UK) /ˈɒpəɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɑpəɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.