TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operatise

giọng máy của trình duyệt

operatise nghĩa là phổ thành opêra.

Nghĩa của operatise

Ngoại động từ

  1. Viết thành opêra; phổ thành opêra.

Câu hỏi thường gặp

operatise nghĩa là gì?

operatise (ngoại động từ) nghĩa là phổ thành opêra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.