TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operatively

US/ˈɑː.pə.rə.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

operatively nghĩa là về mặt thực hành, bằng mổ xẻ.

Nghĩa của operatively

Phó từ

  1. Về mặt thực hành.
  2. Y học Bằng mổ xẻ.

Dạng từ của operatively

So sánh hơnmore operatively
So sánh nhấtmost operatively

Câu hỏi thường gặp

operatively nghĩa là gì?

operatively (phó từ) nghĩa là về mặt thực hành, bằng mổ xẻ.

operatively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operatively: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.pə.rə.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.