operator
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/
US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
operator nghĩa là người thợ máy, người coi tổng đài, toán tử.
Nghĩa của operator
Danh từ
- Người thợ máy; người sử dụng máy móc.
- Người coi tổng đài (dây nói).
- Y học Người mổ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người buôn bán chứng khoán.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người có tài xoay xở
- Kẻ phất (trong bọn tài phiệt)
- Người ăn nói giỏi.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...).
- Toán học Toán tử.
Dạng từ của operator
| Số nhiều | operators |
Họ từ của operator
Câu hỏi thường gặp
operator nghĩa là gì?
operator (danh từ) nghĩa là người thợ máy, người coi tổng đài, toán tử.
operator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của operator: giọng Anh (UK) /ˈɒpəˌɹeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑpəˌɹeɪtɚ/.