TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operator

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/ US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

operator nghĩa là người thợ máy, người coi tổng đài, toán tử.

Nghĩa của operator

Danh từ

  1. Người thợ máy; người sử dụng máy móc.
  2. Người coi tổng đài (dây nói).
  3. Y học Người mổ.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người buôn bán chứng khoán.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người có tài xoay xở
  6. Kẻ phất (trong bọn tài phiệt)
  7. Người ăn nói giỏi.
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...).
  9. Toán học Toán tử.

Dạng từ của operator

Số nhiềuoperators

Họ từ của operator

Câu hỏi thường gặp

operator nghĩa là gì?

operator (danh từ) nghĩa là người thợ máy, người coi tổng đài, toán tử.

operator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operator: giọng Anh (UK) /ˈɒpəˌɹeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑpəˌɹeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.