operatize
giọng máy của trình duyệt
operatize nghĩa là phổ thành opera.
Nghĩa của operatize
Động từ
- transitive Viết thành opera; phổ thành opera.
Dạng từ của operatize
| Ngôi thứ ba số ít | operatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | operatizing |
| Quá khứ phân từ | operatized |
| Quá khứ | operatized |
Câu hỏi thường gặp
operatize nghĩa là gì?
operatize (động từ) nghĩa là phổ thành opera.