operculation
giọng máy của trình duyệt
operculation nghĩa là sự hình thành nắp.
Nghĩa của operculation
Danh từ
- Sự hình thành nắp.
Câu hỏi thường gặp
operculation nghĩa là gì?
operculation (danh từ) nghĩa là sự hình thành nắp.
operculation nghĩa là sự hình thành nắp.
operculation (danh từ) nghĩa là sự hình thành nắp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.