ophidian
UK/oʊˈfɪdi.ən/
US/oʊˈfɪdi.ən/
giọng máy của trình duyệt
ophidian nghĩa là loài rắn.
Nghĩa của ophidian
Tính từ
- Thuộc Loài rắn; như loài rắn.
Danh từ
- Loài rắn.
Dạng từ của ophidian
| Số nhiều | ophidians |
| So sánh hơn | more ophidian |
| So sánh nhất | most ophidian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ophidian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ophidian nghĩa là gì?
ophidian (tính từ, danh từ) nghĩa là loài rắn.
ophidian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ophidian: giọng Anh (UK) /oʊˈfɪdi.ən/, giọng Mỹ (US) /oʊˈfɪdi.ən/.