TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ophidian

UK/oʊˈfɪdi.ən/ US/oʊˈfɪdi.ən/ giọng máy của trình duyệt

ophidian nghĩa là loài rắn.

Nghĩa của ophidian

Tính từ

  1. Thuộc Loài rắn; như loài rắn.

Danh từ

  1. Loài rắn.

Dạng từ của ophidian

Số nhiềuophidians
So sánh hơnmore ophidian
So sánh nhấtmost ophidian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ophidian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ophidian nghĩa là gì?

ophidian (tính từ, danh từ) nghĩa là loài rắn.

ophidian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ophidian: giọng Anh (UK) /oʊˈfɪdi.ən/, giọng Mỹ (US) /oʊˈfɪdi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.