TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ophitic

US/ɑː.ˈfɪ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

ophitic nghĩa là Thuộc tục thờ rắn.

Nghĩa của ophitic

Tính từ

  1. Thuộc tục thờ rắn.

Dạng từ của ophitic

So sánh hơnmore ophitic
So sánh nhấtmost ophitic

Câu hỏi thường gặp

ophitic nghĩa là gì?

ophitic (tính từ) nghĩa là Thuộc tục thờ rắn.

ophitic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ophitic: giọng Mỹ (US) /ɑː.ˈfɪ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.