ophitic
US/ɑː.ˈfɪ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
ophitic nghĩa là Thuộc tục thờ rắn.
Nghĩa của ophitic
Tính từ
- Thuộc tục thờ rắn.
Dạng từ của ophitic
| So sánh hơn | more ophitic |
| So sánh nhất | most ophitic |
Câu hỏi thường gặp
ophitic nghĩa là gì?
ophitic (tính từ) nghĩa là Thuộc tục thờ rắn.
ophitic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ophitic: giọng Mỹ (US) /ɑː.ˈfɪ.tɪk/.