TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ophiolatrous

giọng máy của trình duyệt

ophiolatrous nghĩa là Thuộc sự thờ rắn.

Nghĩa của ophiolatrous

Tính từ

  1. Thuộc sự thờ rắn.

Câu hỏi thường gặp

ophiolatrous nghĩa là gì?

ophiolatrous (tính từ) nghĩa là Thuộc sự thờ rắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.