ophthalmic
UK/ɒfˈθal.mɪk/
US/ɑfˈθæl.mɪk/
giọng máy của trình duyệt
ophthalmic nghĩa là mắt, bị viêm mắt, thuốc chữa mắt.
Nghĩa của ophthalmic
Tính từ
- Thuộc Mắt.
- Y học Bị viêm mắt.
- Chữa mắt (thuốc).
Danh từ
- Thuốc chữa mắt.
Họ từ của ophthalmic
Câu hỏi thường gặp
ophthalmic nghĩa là gì?
ophthalmic (tính từ, danh từ) nghĩa là mắt, bị viêm mắt, thuốc chữa mắt.
ophthalmic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ophthalmic: giọng Anh (UK) /ɒfˈθal.mɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑfˈθæl.mɪk/.