TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ophthalmic

UK/ɒfˈθal.mɪk/ US/ɑfˈθæl.mɪk/ giọng máy của trình duyệt

ophthalmic nghĩa là mắt, bị viêm mắt, thuốc chữa mắt.

Nghĩa của ophthalmic

Tính từ

  1. Thuộc Mắt.
  2. Y học Bị viêm mắt.
  3. Chữa mắt (thuốc).

Danh từ

  1. Thuốc chữa mắt.

Họ từ của ophthalmic

Câu hỏi thường gặp

ophthalmic nghĩa là gì?

ophthalmic (tính từ, danh từ) nghĩa là mắt, bị viêm mắt, thuốc chữa mắt.

ophthalmic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ophthalmic: giọng Anh (UK) /ɒfˈθal.mɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑfˈθæl.mɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.