TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opiate

UK/ˈəʊpi.ət/ US/ˈoʊpi.ət/ giọng máy của trình duyệt

opiate nghĩa là có thuốc phiện, làm buồn ngủ, thuốc có thuốc phiện, hoà với thuốc phiện.

Nghĩa của opiate

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Có thuốc phiện.
  2. Làm buồn ngủ.
  3. Làm tê đi.

Danh từ

  1. Thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ).

Ngoại động từ

  1. Hoà với thuốc phiện.

Dạng từ của opiate

Số nhiềuopiates
Ngôi thứ ba số ítopiates
Hiện tại phân từ (-ing)opiating
Quá khứ phân từopiated
Quá khứopiated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opiate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

opiate nghĩa là gì?

opiate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là có thuốc phiện, làm buồn ngủ, thuốc có thuốc phiện, hoà với thuốc phiện.

opiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opiate: giọng Anh (UK) /ˈəʊpi.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊpi.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.