TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opium

UK/ˈəʊ.pi.əm/ US/ˈoʊ.pi.əm/ giọng máy của trình duyệt

opium nghĩa là thuốc phiện, á phiện.

Nghĩa của opium

Danh từ

  1. Thuốc phiện.
  2. Điều trị bằng thuốc phiện; làm say bằng thuốc phiện.

Dạng từ của opium

Số nhiềuopiums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opium

Đồng nghĩa

Họ từ của opium

Cụm từ, thành ngữ với opium

  • Opium War — Chiến tranh Nha phiến.
  • opium poppy — Anh túc.

Nguồn gốc từ opium

và, từ, từ.

Câu hỏi thường gặp

opium nghĩa là gì?

opium (danh từ) nghĩa là thuốc phiện, á phiện.

opium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opium: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.pi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.