TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opinionative

giọng máy của trình duyệt

opinionative nghĩa là bênh vực chủ kiến.

Nghĩa của opinionative

Tính từ

  1. Xem opinionated
  2. Bênh vực chủ kiến.

Dạng từ của opinionative

So sánh hơnmore opinionative
So sánh nhấtmost opinionative

Họ từ của opinionative

Câu hỏi thường gặp

opinionative nghĩa là gì?

opinionative (tính từ) nghĩa là bênh vực chủ kiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.