opinionated
UK/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/
US/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
opinionated nghĩa là cứng đầu, cứng cổ.
Nghĩa của opinionated
Tính từ
- Khăng khăng giữ ý kiến mình.
- Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.
Dạng từ của opinionated
| So sánh hơn | more opinionated |
| So sánh nhất | most opinionated |
Họ từ của opinionated
Câu hỏi thường gặp
opinionated nghĩa là gì?
opinionated (tính từ) nghĩa là cứng đầu, cứng cổ.
opinionated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opinionated: giọng Anh (UK) /əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/.