TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opinionated

UK/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/ US/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

opinionated nghĩa là cứng đầu, cứng cổ.

Nghĩa của opinionated

Tính từ

  1. Khăng khăng giữ ý kiến mình.
  2. Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.

Dạng từ của opinionated

So sánh hơnmore opinionated
So sánh nhấtmost opinionated

Họ từ của opinionated

Câu hỏi thường gặp

opinionated nghĩa là gì?

opinionated (tính từ) nghĩa là cứng đầu, cứng cổ.

opinionated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opinionated: giọng Anh (UK) /əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.