opisometer
UK/ɒpɪˈsɒmɪtə(ɹ)/
US/ɒpɪˈsɒmɪtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
opisometer nghĩa là cái đo đường cong.
Nghĩa của opisometer
Danh từ
- Cái đo đường cong.
Dạng từ của opisometer
| Số nhiều | opisometers |
Câu hỏi thường gặp
opisometer nghĩa là gì?
opisometer (danh từ) nghĩa là cái đo đường cong.
opisometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opisometer: giọng Anh (UK) /ɒpɪˈsɒmɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɒpɪˈsɒmɪtə(ɹ)/.