opossum
UK/əˈpɒsəm/
US/əˈpɑsəm/
giọng máy của trình duyệt
opossum nghĩa là ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.
Nghĩa của opossum
Danh từ
- Động vật học Thú có túi ôpôt ((cũng) possum).
Dạng từ của opossum
| Số nhiều | opossums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opossum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
opossum nghĩa là gì?
opossum (danh từ) nghĩa là ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.
opossum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opossum: giọng Anh (UK) /əˈpɒsəm/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑsəm/.