TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opossum

UK/əˈpɒsəm/ US/əˈpɑsəm/ giọng máy của trình duyệt

opossum nghĩa là ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.

Nghĩa của opossum

Danh từ

  1. Động vật học Thú có túi ôpôt ((cũng) possum).

Dạng từ của opossum

Số nhiềuopossums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opossum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

opossum nghĩa là gì?

opossum (danh từ) nghĩa là ô-pốt-sâm, thú ô-pốt.

opossum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opossum: giọng Anh (UK) /əˈpɒsəm/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.