opp
UK/ɒp/
US/ɑp/
giọng máy của trình duyệt
opp nghĩa là đối nhau, ngược nhau, điều trái ngược, sự đối lập.
Nghĩa của opp
Tính từ
- Đối nhau, ngược nhau.
Danh từ
- Điều trái ngược; sự đối lập.
Phó từ
- Trước mặt, đối diện.
- Skhấu Cùng với (đóng vai).
Giới từ
- Trước mặt, đối diện.
Dạng từ của opp
| Số nhiều | opps |
Họ từ của opp
Câu hỏi thường gặp
opp nghĩa là gì?
opp (tính từ, danh từ, phó từ, giới từ) nghĩa là đối nhau, ngược nhau, điều trái ngược, sự đối lập.
opp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opp: giọng Anh (UK) /ɒp/, giọng Mỹ (US) /ɑp/.