TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opp

UK/ɒp/ US/ɑp/ giọng máy của trình duyệt

opp nghĩa là đối nhau, ngược nhau, điều trái ngược, sự đối lập.

Nghĩa của opp

Tính từ

  1. Đối nhau, ngược nhau.

Danh từ

  1. Điều trái ngược; sự đối lập.

Phó từ

  1. Trước mặt, đối diện.
  2. Skhấu Cùng với (đóng vai).

Giới từ

  1. Trước mặt, đối diện.

Dạng từ của opp

Số nhiềuopps

Họ từ của opp

Câu hỏi thường gặp

opp nghĩa là gì?

opp (tính từ, danh từ, phó từ, giới từ) nghĩa là đối nhau, ngược nhau, điều trái ngược, sự đối lập.

opp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opp: giọng Anh (UK) /ɒp/, giọng Mỹ (US) /ɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.