possum
UK/ˈpɒsəm/
US/ˈpɒsəm/
giọng máy của trình duyệt
possum nghĩa là Thú có túi ôpôt ((cũng) opossum).
Nghĩa của possum
Danh từ
- Thông tục Thú có túi ôpôt ((cũng) opossum).
Dạng từ của possum
| Số nhiều | possums |
| Ngôi thứ ba số ít | possums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | possuming |
| Quá khứ phân từ | possumed |
| Quá khứ | possumed |
Họ từ của possum
Cụm từ, thành ngữ với possum
- to play possum — Vờ nằm im, giả chết.
Câu hỏi thường gặp
possum nghĩa là gì?
possum (danh từ) nghĩa là Thú có túi ôpôt ((cũng) opossum).
possum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của possum: giọng Anh (UK) /ˈpɒsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒsəm/.