TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oppidan

giọng máy của trình duyệt

oppidan nghĩa là học sinh ngoại trú, dân thành phố.

Nghĩa của oppidan

Danh từ

  1. Học sinh ngoại trú (trường I-tơn).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Dân thành phố.

Dạng từ của oppidan

Số nhiềuoppidans

Câu hỏi thường gặp

oppidan nghĩa là gì?

oppidan (danh từ) nghĩa là học sinh ngoại trú, dân thành phố.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.