TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oppilate

US/ˈɑː.pə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

oppilate nghĩa là làm tắc, làm bí.

Nghĩa của oppilate

Ngoại động từ

  1. Y học Làm tắc, làm bí.

Dạng từ của oppilate

Ngôi thứ ba số ítoppilates
Hiện tại phân từ (-ing)oppilating
Quá khứ phân từoppilated
Quá khứoppilated
So sánh hơnmore oppilate
So sánh nhấtmost oppilate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oppilate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oppilate nghĩa là gì?

oppilate (ngoại động từ) nghĩa là làm tắc, làm bí.

oppilate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oppilate: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.pə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.