oppilate
US/ˈɑː.pə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
oppilate nghĩa là làm tắc, làm bí.
Nghĩa của oppilate
Ngoại động từ
- Y học Làm tắc, làm bí.
Dạng từ của oppilate
| Ngôi thứ ba số ít | oppilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oppilating |
| Quá khứ phân từ | oppilated |
| Quá khứ | oppilated |
| So sánh hơn | more oppilate |
| So sánh nhất | most oppilate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oppilate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oppilate nghĩa là gì?
oppilate (ngoại động từ) nghĩa là làm tắc, làm bí.
oppilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oppilate: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.pə.leɪt/.