TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oppilation

UK/ɒpɪˈleɪʃən/ US/ɒpɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

oppilation nghĩa là sự làm tắc, sự làm bí.

Nghĩa của oppilation

Danh từ

  1. Y học Sự làm tắc, sự làm bí.

Dạng từ của oppilation

Số nhiềuoppilations

Câu hỏi thường gặp

oppilation nghĩa là gì?

oppilation (danh từ) nghĩa là sự làm tắc, sự làm bí.

oppilation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oppilation: giọng Anh (UK) /ɒpɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɒpɪˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.