oppilation
UK/ɒpɪˈleɪʃən/
US/ɒpɪˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
oppilation nghĩa là sự làm tắc, sự làm bí.
Nghĩa của oppilation
Danh từ
- Y học Sự làm tắc, sự làm bí.
Dạng từ của oppilation
| Số nhiều | oppilations |
Câu hỏi thường gặp
oppilation nghĩa là gì?
oppilation (danh từ) nghĩa là sự làm tắc, sự làm bí.
oppilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oppilation: giọng Anh (UK) /ɒpɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɒpɪˈleɪʃən/.