TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opponent

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpəʊ.nənt/ US/əˈpəʊ.nənt/ giọng máy của trình duyệt

opponent nghĩa là phản đối, đối lập, địch thủ, đối thủ.

Nghĩa của opponent

Tính từ

  1. Phản đối, đối lập, chống lại.

Danh từ

  1. Địch thủ, đối thủ, kẻ thù.

Dạng từ của opponent

Số nhiềuopponents
So sánh hơnmore opponent
So sánh nhấtmost opponent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opponent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của opponent

Câu ví dụ với opponent

  • You're a worthy opponent. Bạn là đối thủ xứng tầm.
  • Don't underestimate your opponents. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

opponent nghĩa là gì?

opponent (tính từ, danh từ) nghĩa là phản đối, đối lập, địch thủ, đối thủ.

opponent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opponent: giọng Anh (UK) /əˈpəʊ.nənt/, giọng Mỹ (US) /əˈpəʊ.nənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.