opponent
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpəʊ.nənt/
US/əˈpəʊ.nənt/
giọng máy của trình duyệt
opponent nghĩa là phản đối, đối lập, địch thủ, đối thủ.
Nghĩa của opponent
Tính từ
- Phản đối, đối lập, chống lại.
Danh từ
- Địch thủ, đối thủ, kẻ thù.
Dạng từ của opponent
| Số nhiều | opponents |
| So sánh hơn | more opponent |
| So sánh nhất | most opponent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opponent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của opponent
Câu ví dụ với opponent
- You're a worthy opponent. Bạn là đối thủ xứng tầm.
- Don't underestimate your opponents. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
opponent nghĩa là gì?
opponent (tính từ, danh từ) nghĩa là phản đối, đối lập, địch thủ, đối thủ.
opponent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opponent: giọng Anh (UK) /əˈpəʊ.nənt/, giọng Mỹ (US) /əˈpəʊ.nənt/.