opposable
US/ə.ˈpoʊ.zə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
opposable nghĩa là có thể chống đối, có thể phản đối, có thể đối lập.
Nghĩa của opposable
Tính từ
- Có thể chống đối, có thể phản đối.
- Có thể đặt đối diện (một vật khác), có thể đối lập.
Dạng từ của opposable
| So sánh hơn | more opposable |
| So sánh nhất | most opposable |
Câu hỏi thường gặp
opposable nghĩa là gì?
opposable (tính từ) nghĩa là có thể chống đối, có thể phản đối, có thể đối lập.
opposable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opposable: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpoʊ.zə.bəl/.