oppugnance
UK/əˈpʌɡnəns/
giọng máy của trình duyệt
oppugnance nghĩa là sự công kích, sự chống lại.
Nghĩa của oppugnance
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự công kích, sự chống lại.
Dạng từ của oppugnance
| Số nhiều | oppugnances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oppugnance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oppugnance nghĩa là gì?
oppugnance (danh từ) nghĩa là sự công kích, sự chống lại.
oppugnance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oppugnance: giọng Anh (UK) /əˈpʌɡnəns/.