TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ops

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

ops nghĩa là sự hoạt động, thao tác.

Nghĩa của ops

Danh từ

  1. Sự hoạt động; quá trình hoạt động.
  2. Thao tác.
  3. Hiệu quả, tác dụng.
  4. Sự giao dịch tài chính.
  5. Sự mổ xẻ
  6. Ca mổ.
  7. Cuộc hành quân.
  8. Phép tính, phép toán.

Câu hỏi thường gặp

ops nghĩa là gì?

ops (danh từ) nghĩa là sự hoạt động, thao tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.