subjunctive
UK/səbˈd͡ʒʌŋktɪv/
US/səbˈd͡ʒʌŋktɪv/
giọng máy của trình duyệt
subjunctive nghĩa là lối cầu khẩn.
Nghĩa của subjunctive
Tính từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) lối cầu khẩn.
- subjunctive moodlối cầu khẩn
Danh từ
- Ngôn ngữ học Lối cầu khẩn.
Dạng từ của subjunctive
| Số nhiều | subjunctives |
Họ từ của subjunctive
Cụm từ, thành ngữ với subjunctive
- subjunctive mood — Thức giả định.
Câu hỏi thường gặp
subjunctive nghĩa là gì?
subjunctive (tính từ, danh từ) nghĩa là lối cầu khẩn.
subjunctive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subjunctive: giọng Anh (UK) /səbˈd͡ʒʌŋktɪv/, giọng Mỹ (US) /səbˈd͡ʒʌŋktɪv/.