TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

or

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ə(ɹ)/ US/ɚ/ giọng máy của trình duyệt

or nghĩa là hoặc, hay là, nếu không, vàng.

Nghĩa của or

Liên từ

  1. Hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
    • in the heart or in the headhoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
  2. Nếu không.
    • make haste, or else you will be latenhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm
  3. Tức là.
    • a dug-out or a hollowed-tree boatmột chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
  4. Từ cổ, nghĩa cổ Trước, trước khi.

Danh từ

  1. Huy hiệu Vàng.

Tính từ

  1. Huy hiệu Vàng.

Giới từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Trước, trước khi.

Dạng từ của or

Số nhiềuors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với or

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của or

Câu ví dụ với or

  • Is it made of wood or metal? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
  • A frown may express anger or displeasure. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
  • Do you cook by gas or electricity? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
  • Are you a teacher or a student? Bạn là giáo viên hay là học sinh?
  • Which do you prefer: music or English? Giữa âm nhạc và tiếng Anh, bạn thích cái nào hơn?
  • I'll take two or three days off. Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày.
  • You're either with me or against me. Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.
  • Leave her alone or you'll regret it. Để cô ấy yên hoặc mày sẽ phải hối hận.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ or

liên từ; danh từ

Câu hỏi thường gặp

or nghĩa là gì?

or (liên từ, danh từ, tính từ, giới từ) nghĩa là hoặc, hay là, nếu không, vàng.

or phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của or: giọng Anh (UK) /ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.