TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orangery

UK/ˈɒrɪndʒərɪ/ giọng máy của trình duyệt

orangery nghĩa là vườn cam.

Nghĩa của orangery

Danh từ

  1. Vườn cam.

Dạng từ của orangery

Số nhiềuorangeries

Câu hỏi thường gặp

orangery nghĩa là gì?

orangery (danh từ) nghĩa là vườn cam.

orangery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orangery: giọng Anh (UK) /ˈɒrɪndʒərɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.