TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orangutan

UK/əˌɹæŋ.uːˈtæn/ US/əˈɹæŋ.əˌtæn/ giọng máy của trình duyệt

orangutan nghĩa là đười ươi.

Nghĩa của orangutan

Danh từ

  1. Đười ươi.

Dạng từ của orangutan

Số nhiềuorangutans

Câu hỏi thường gặp

orangutan nghĩa là gì?

orangutan (danh từ) nghĩa là đười ươi.

orangutan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orangutan: giọng Anh (UK) /əˌɹæŋ.uːˈtæn/, giọng Mỹ (US) /əˈɹæŋ.əˌtæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.