orangutan
UK/əˌɹæŋ.uːˈtæn/
US/əˈɹæŋ.əˌtæn/
giọng máy của trình duyệt
orangutan nghĩa là đười ươi.
Nghĩa của orangutan
Danh từ
- Đười ươi.
Dạng từ của orangutan
| Số nhiều | orangutans |
Câu hỏi thường gặp
orangutan nghĩa là gì?
orangutan (danh từ) nghĩa là đười ươi.
orangutan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orangutan: giọng Anh (UK) /əˌɹæŋ.uːˈtæn/, giọng Mỹ (US) /əˈɹæŋ.əˌtæn/.