TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orate

UK/ɔːˈɹeɪt/ US/ˈɔɹ.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

orate nghĩa là khua môi múa mép, diễn thuyết.

Nghĩa của orate

Nội động từ

  1. Đùa cợt Khua môi múa mép, diễn thuyết.

Dạng từ của orate

Ngôi thứ ba số ítorates
Hiện tại phân từ (-ing)orating
Quá khứ phân từorated
Quá khứorated
So sánh hơnmore orate
So sánh nhấtmost orate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orate

Đồng nghĩa

Họ từ của orate

Câu hỏi thường gặp

orate nghĩa là gì?

orate (nội động từ) nghĩa là khua môi múa mép, diễn thuyết.

orate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orate: giọng Anh (UK) /ɔːˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.