orate
UK/ɔːˈɹeɪt/
US/ˈɔɹ.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
orate nghĩa là khua môi múa mép, diễn thuyết.
Nghĩa của orate
Nội động từ
- Đùa cợt Khua môi múa mép, diễn thuyết.
Dạng từ của orate
| Ngôi thứ ba số ít | orates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | orating |
| Quá khứ phân từ | orated |
| Quá khứ | orated |
| So sánh hơn | more orate |
| So sánh nhất | most orate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orate
Đồng nghĩa
Họ từ của orate
Câu hỏi thường gặp
orate nghĩa là gì?
orate (nội động từ) nghĩa là khua môi múa mép, diễn thuyết.
orate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orate: giọng Anh (UK) /ɔːˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.eɪt/.