TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orangy

giọng máy của trình duyệt

orangy nghĩa là có vị cam, giống cam, có màu da cam.

Nghĩa của orangy

Tính từ

  1. Có vị cam; giống cam.
  2. Có màu da cam.

Câu hỏi thường gặp

orangy nghĩa là gì?

orangy (tính từ) nghĩa là có vị cam, giống cam, có màu da cam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.