TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oratorical

UK/ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/ US/ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

oratorical nghĩa là sự diễn thuyết, tài hùng biện, hùng hồn.

Nghĩa của oratorical

Tính từ

  1. Thuộc Sự diễn thuyết, (thuộc) tài hùng biện.
  2. Hùng hồn.
  3. Thích diễn thuyết, thích dùng văn hùng hồn.

Câu hỏi thường gặp

oratorical nghĩa là gì?

oratorical (tính từ) nghĩa là sự diễn thuyết, tài hùng biện, hùng hồn.

oratorical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oratorical: giọng Anh (UK) /ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.