oratorical
UK/ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/
US/ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
oratorical nghĩa là sự diễn thuyết, tài hùng biện, hùng hồn.
Nghĩa của oratorical
Tính từ
- Thuộc Sự diễn thuyết, (thuộc) tài hùng biện.
- Hùng hồn.
- Thích diễn thuyết, thích dùng văn hùng hồn.
Câu hỏi thường gặp
oratorical nghĩa là gì?
oratorical (tính từ) nghĩa là sự diễn thuyết, tài hùng biện, hùng hồn.
oratorical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oratorical: giọng Anh (UK) /ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/.