TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oratorically

US/ˌɔr.ə.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

oratorically nghĩa là hùng hồn.

Nghĩa của oratorically

Phó từ

  1. Hùng hồn.

Câu hỏi thường gặp

oratorically nghĩa là gì?

oratorically (phó từ) nghĩa là hùng hồn.

oratorically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oratorically: giọng Mỹ (US) /ˌɔr.ə.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.