orbicular
UK/ɔːˈbɪk.jə.lə/
US/ɔɹˈbɪk.ju.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
orbicular nghĩa là hình cầu, tròn, theo đường tròn.
Nghĩa của orbicular
Tính từ
- Hình cầu.
- Tròn, theo đường tròn.
- Nghĩa bóng Hợp thành tổng thể.
Dạng từ của orbicular
| So sánh hơn | more orbicular |
| So sánh nhất | most orbicular |
Họ từ của orbicular
Câu hỏi thường gặp
orbicular nghĩa là gì?
orbicular (tính từ) nghĩa là hình cầu, tròn, theo đường tròn.
orbicular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orbicular: giọng Anh (UK) /ɔːˈbɪk.jə.lə/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˈbɪk.ju.lɚ/.