TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orbicular

UK/ɔːˈbɪk.jə.lə/ US/ɔɹˈbɪk.ju.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

orbicular nghĩa là hình cầu, tròn, theo đường tròn.

Nghĩa của orbicular

Tính từ

  1. Hình cầu.
  2. Tròn, theo đường tròn.
  3. Nghĩa bóng Hợp thành tổng thể.

Dạng từ của orbicular

So sánh hơnmore orbicular
So sánh nhấtmost orbicular

Họ từ của orbicular

Câu hỏi thường gặp

orbicular nghĩa là gì?

orbicular (tính từ) nghĩa là hình cầu, tròn, theo đường tròn.

orbicular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orbicular: giọng Anh (UK) /ɔːˈbɪk.jə.lə/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˈbɪk.ju.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.