TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orb

UK/ɔːb/ US/ɔɹb/ giọng máy của trình duyệt

orb nghĩa là hình cầu, quả cầu, thiên thể, tạo thành hình cầu.

Nghĩa của orb

Danh từ

  1. Hình cầu, quả cầu.
  2. Thiên thể.
  3. Thơ ca Con mắt, cầu mắt.
  4. Tổng thể.
  5. Từ hiếm, nghĩa hiếm Hình tròn, đường tròn.
  6. Quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua).
  7. Từ cổ,nghĩa cổ Quả đất.
  8. Từ cổ,nghĩa cổ Quỹ đạo (của một thiên thể).

Ngoại động từ

  1. Tạo thành hình cầu.
  2. Bao vây, vây tròn.

Nội động từ

  1. Thành hình tròn, thành hình cầu.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Chuyển động trên quỹ đạo.

Dạng từ của orb

Số nhiềuorbs
Ngôi thứ ba số ítorbs
Hiện tại phân từ (-ing)orbing
Quá khứ phân từorbed
Quá khứorbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orb

Đồng nghĩa

Họ từ của orb

Câu hỏi thường gặp

orb nghĩa là gì?

orb (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hình cầu, quả cầu, thiên thể, tạo thành hình cầu.

orb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orb: giọng Anh (UK) /ɔːb/, giọng Mỹ (US) /ɔɹb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.