TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orbiter

giọng máy của trình duyệt

orbiter nghĩa là Người hay vật đi theo quỹ đạo.

Nghĩa của orbiter

Danh từ

  1. Người hay vật đi theo quỹ đạo.
  2. Tàu vũ trụ bay theo quỹ đạo (mặt trăng...).

Dạng từ của orbiter

Số nhiềuorbiters

Họ từ của orbiter

Câu hỏi thường gặp

orbiter nghĩa là gì?

orbiter (danh từ) nghĩa là Người hay vật đi theo quỹ đạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.