TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orderliness

UK/ˈɔːdəlɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

orderliness nghĩa là sự thứ tự, sự ngăn nắp.

Nghĩa của orderliness

Danh từ

  1. Sự thứ tự, sự ngăn nắp.
  2. Sự phục tùng kỷ luật.

Dạng từ của orderliness

Số nhiềuorderlinesses

Câu hỏi thường gặp

orderliness nghĩa là gì?

orderliness (danh từ) nghĩa là sự thứ tự, sự ngăn nắp.

orderliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orderliness: giọng Anh (UK) /ˈɔːdəlɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.