ordinary share
US/ ˈʃɛr/
giọng máy của trình duyệt
ordinary share nghĩa là cổ phiếu thường.
Nghĩa của ordinary share
Danh từ
- Kinh tế học Cổ phiếu thường.
Dạng từ của ordinary share
| Số nhiều | ordinary shares |
Câu hỏi thường gặp
ordinary share nghĩa là gì?
ordinary share (danh từ) nghĩa là cổ phiếu thường.
ordinary share phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordinary share: giọng Mỹ (US) / ˈʃɛr/.