ordination
UK/ˌɔːdɪˈneɪʃn̩/
US/ˌɔɹdəˈneɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
ordination nghĩa là sự sắp xếp, sự xếp loại, sự ban lệnh, sự định đoạt.
Nghĩa của ordination
Danh từ
- Sự sắp xếp, sự xếp loại.
- Sự ban lệnh, sự định đoạt.
- Tôn giáo Lễ thụ chức, lễ tôn phong.
Dạng từ của ordination
| Số nhiều | ordinations |
Họ từ của ordination
Câu hỏi thường gặp
ordination nghĩa là gì?
ordination (danh từ) nghĩa là sự sắp xếp, sự xếp loại, sự ban lệnh, sự định đoạt.
ordination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordination: giọng Anh (UK) /ˌɔːdɪˈneɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹdəˈneɪʃn̩/.