TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ordination

UK/ˌɔːdɪˈneɪʃn̩/ US/ˌɔɹdəˈneɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

ordination nghĩa là sự sắp xếp, sự xếp loại, sự ban lệnh, sự định đoạt.

Nghĩa của ordination

Danh từ

  1. Sự sắp xếp, sự xếp loại.
  2. Sự ban lệnh, sự định đoạt.
  3. Tôn giáo Lễ thụ chức, lễ tôn phong.

Dạng từ của ordination

Số nhiềuordinations

Họ từ của ordination

Câu hỏi thường gặp

ordination nghĩa là gì?

ordination (danh từ) nghĩa là sự sắp xếp, sự xếp loại, sự ban lệnh, sự định đoạt.

ordination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ordination: giọng Anh (UK) /ˌɔːdɪˈneɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹdəˈneɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.