ordnance
UK/ˈɔːdnəns/
US/ˈoɹdnəns/
giọng máy của trình duyệt
ordnance nghĩa là pháo, súng lớn, ban quân nhu, ban hậu cần.
Nghĩa của ordnance
Danh từ
- Pháo, súng lớn.
- Ban quân nhu, ban hậu cần.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Súng ống đạn dược.
Dạng từ của ordnance
| Số nhiều | ordnances |
Câu hỏi thường gặp
ordnance nghĩa là gì?
ordnance (danh từ) nghĩa là pháo, súng lớn, ban quân nhu, ban hậu cần.
ordnance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordnance: giọng Anh (UK) /ˈɔːdnəns/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹdnəns/.