TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ordnance

UK/ˈɔːdnəns/ US/ˈoɹdnəns/ giọng máy của trình duyệt

ordnance nghĩa là pháo, súng lớn, ban quân nhu, ban hậu cần.

Nghĩa của ordnance

Danh từ

  1. Pháo, súng lớn.
  2. Ban quân nhu, ban hậu cần.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Súng ống đạn dược.

Dạng từ của ordnance

Số nhiềuordnances

Câu hỏi thường gặp

ordnance nghĩa là gì?

ordnance (danh từ) nghĩa là pháo, súng lớn, ban quân nhu, ban hậu cần.

ordnance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ordnance: giọng Anh (UK) /ˈɔːdnəns/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹdnəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.