TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ordonnance

US/ˈoɹdənəns/ giọng máy của trình duyệt

ordonnance nghĩa là sự bố trí, phối hợp, pháp lệnh, pháp điển.

Nghĩa của ordonnance

Danh từ

  1. Pháp luật Sự bố trí, phối hợp, trình bày.
  2. Pháp lệnh, pháp điển; mệnh lệnh tư pháp.

Câu hỏi thường gặp

ordonnance nghĩa là gì?

ordonnance (danh từ) nghĩa là sự bố trí, phối hợp, pháp lệnh, pháp điển.

ordonnance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ordonnance: giọng Mỹ (US) /ˈoɹdənəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.