ordonnance
US/ˈoɹdənəns/
giọng máy của trình duyệt
ordonnance nghĩa là sự bố trí, phối hợp, pháp lệnh, pháp điển.
Nghĩa của ordonnance
Danh từ
- Pháp luật Sự bố trí, phối hợp, trình bày.
- Pháp lệnh, pháp điển; mệnh lệnh tư pháp.
Câu hỏi thường gặp
ordonnance nghĩa là gì?
ordonnance (danh từ) nghĩa là sự bố trí, phối hợp, pháp lệnh, pháp điển.
ordonnance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordonnance: giọng Mỹ (US) /ˈoɹdənəns/.