TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ordure

UK/ˈɔːdj(ʊ)ə/ US/ˈɔɹd͡ʒʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

ordure nghĩa là phân, cứt, lời tục tĩu.

Nghĩa của ordure

Danh từ

  1. Phân, cứt.
  2. Lời tục tĩu.

Dạng từ của ordure

Số nhiềuordures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordure

Đồng nghĩa

Họ từ của ordure

Câu hỏi thường gặp

ordure nghĩa là gì?

ordure (danh từ) nghĩa là phân, cứt, lời tục tĩu.

ordure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ordure: giọng Anh (UK) /ˈɔːdj(ʊ)ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹd͡ʒʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.