ordure
UK/ˈɔːdj(ʊ)ə/
US/ˈɔɹd͡ʒʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
ordure nghĩa là phân, cứt, lời tục tĩu.
Nghĩa của ordure
Danh từ
- Phân, cứt.
- Lời tục tĩu.
Dạng từ của ordure
| Số nhiều | ordures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordure
Đồng nghĩa
Họ từ của ordure
Câu hỏi thường gặp
ordure nghĩa là gì?
ordure (danh từ) nghĩa là phân, cứt, lời tục tĩu.
ordure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordure: giọng Anh (UK) /ˈɔːdj(ʊ)ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹd͡ʒʊɹ/.