Ordovician
giọng máy của trình duyệt
Ordovician nghĩa là kỉ oóc-đô-vít.
Nghĩa của Ordovician
Danh từ riêng
- Kỉ Oóc-đô-vít.
Câu hỏi thường gặp
Ordovician nghĩa là gì?
Ordovician (danh từ riêng) nghĩa là kỉ oóc-đô-vít.
Ordovician nghĩa là kỉ oóc-đô-vít.
Ordovician (danh từ riêng) nghĩa là kỉ oóc-đô-vít.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.