TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organelle

US/ˌɔɹ.ɡənˈɛl/ giọng máy của trình duyệt

organelle nghĩa là hạt cơ quan, cơ quan tế bào, bào quan.

Nghĩa của organelle

Danh từ

  1. Sinh vật học Hạt cơ quan (cơ quan tử); cơ quan tế bào.

Dạng từ của organelle

Số nhiềuorganelles

Câu hỏi thường gặp

organelle nghĩa là gì?

organelle (danh từ) nghĩa là hạt cơ quan, cơ quan tế bào, bào quan.

organelle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organelle: giọng Mỹ (US) /ˌɔɹ.ɡənˈɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.