TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organizational

UK/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/ US/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/ giọng máy của trình duyệt

organizational nghĩa là tổ chức, cơ quan, sự tổ chức, cấu tạo.

Nghĩa của organizational

Tính từ

  1. Thuộc Tổ chức, cơ quan.
  2. Thuộc Sự tổ chức, cấu tạo.

Câu hỏi thường gặp

organizational nghĩa là gì?

organizational (tính từ) nghĩa là tổ chức, cơ quan, sự tổ chức, cấu tạo.

organizational phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organizational: giọng Anh (UK) /ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.